TOYOTA GIẢI PHÓNG
Địa chỉ: Số 807 Giải phóng - Hoàng Mai - Hà Nội
Email: kdhuyvm@toyotagiaiphong.com.vn
Hotline:  0986.89.1211

Toyota Innova 2.0V

Toyota Innova 2.0V

Toyota Innova 2.0V

Code:
Giá: 971.000.000 VNĐ

ĐẠI LÝ TOYOTA GIẢI PHÓNG - UY TÍN – CHẤT LƯỢNG – GIÁ TỐT NHẤT

 

Liên hệ Mr. Huy - 0986.89.1211 để được báo giá và khuyến mại lớn nhất!

  • Hỗ trợ thủ tục vay trả góp tối đa đến 80%, thời gian 04 -05 năm.

  • Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp thêm đồ chơi cho xe…
  • Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Quý khách

Thông tin

MÀU SẮC:


BẠC 1D4

Bạc - 1D6


ĐỒNG 4V8

Bạc - 1D6


TRẮNG 040

Bạc - 1D6


XÁM 1G3

Bạc - 1D6


TRẮNG NGỌC TRAI 070

Bạc - 1D6

 


NGOẠI THẤT:


 

Sở hữu vẻ ngoài sang trọng cùng khung gầm vững chắc, Innova Thế hệ đột phá đáp ứng mọi nhu cầu cho cuộc sống hiện đại, xứng đáng là người đồng hành lý tưởng cùng gia đình bạn trên mọi hành trình.



Đầu xe




Cụm đèn trước



Gương chiếu hậu ngoài



Mâm xe



Góc đuôi

 


NỘI THẤT:

 

Nội thất sang trọng với tông màu nâu chủ đạo, đặc biệt nổi bật với những chi tiêt ốp gỗ tinh tế tạo không gian đẳng cấp cho chủ sở hữu.
 



Innova V 2.0AT Không gian đẳng cấp



Innova V 2.0AT Đèn chiếu sáng nội thất



Innova V 2.0AT Hệ thống âm thanh



Innova V 2.0AT Bảng đồng hồ



Innova V 2.0AT Tay lái



Innova V 2.0AT Điều chỉnh ở hàng ghế thứ hai



Innova V 2.0AT Khoang hành lý




BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

 

ĐỘNG CƠ VÀ KHUNG XE
Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C)  4735x1830x1795
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) 2600x1490x1245
Chiều dài cơ sở (mm) 2750
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1540/1540
Khoảng sáng gầm xe (mm) 178
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree) 21/25
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.4
Trọng lượng không tải (kg) 1755
Trọng lượng toàn tải (kg) 2330
Dung tích bình nhiên liệu (L) 70
Dung tích khoang hành lý (L) 264
Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm) N/A
Động cơ Loại động cơ 1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc) 1998
Tỉ số nén 10.4
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất tối đa ((KW @ vòng/phút)) 102 (137)/5600
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 183/4000
Tốc độ tối đa 160
Khả năng tăng tốc 15
Chế độ lái   Eco & power mode
Hệ thống truyền động   Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số   Số tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treo Trước Tay đòn kép
Sau Liên kết 4 điểm với tay đòn bên
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Thủy lực
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc
Kích thước lốp 215/55R17
Lốp dự phòng Mâm đúc
Phanh Trước Đĩa/Disc
Sau Tang trống
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp 9.1
Trong đô thị 11.4
Ngoài đô thị 7.8
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần LED dạng thấu kính
Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa hướng
Hệ thống điều khiển đèn tự động Có/With
Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động/Auto (ALS)
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Đèn báo phanh trên cao   LED
Đèn sương mù Trước
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ Có (LED)
Tích hợp đèn chào mừng Có (LED)
Màu Mạ crôm/Chrome plating
Gạt mưa Trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Sau Có (liên tục)
Chức năng sấy kính sau  
Ăng ten   Dạng vây cá
Tay nắm cửa ngoài   Mạ crôm
Thanh cản (giảm va chạm) Trước Dạng sơn
Sau Dạng sơn
Lưới tản nhiệt Trước Paint, Chrome
Sau Sơn cùng màu thân xe
Cánh hướng gió sau  
NỘI THẤT
Tay lái Loại tay lái 3 chấu/3-spoke
Chất liệu Bọc da, mạ bạc
Nút bấm điều khiển tích hợp Điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng
Gương chiếu hậu trong   2 chế độ ngày và đêm
Tay nắm cửa trong   Mạ crôm
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Optitron
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin Có (màn hình màu TFT 4.2"")
Chất liệu bọc ghế   Da
Ghế trước Loại ghế Thường
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 8 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Ghế rời, chỉnh cơ 4 hướng, có tựa tay
Hàng ghế thứ ba Ngả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên
Tựa tay hàng ghế sau
TIỆN NGHI
Hệ thống điều hòa Trước Tự động 2 giàn lạnh, có cửa gió tự động phía sau
Cửa gió sau  
Hộp làm mát  
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa DVD cảm ứng 7"
Số loa 6
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm  
Khóa cửa điện  
Chức năng khóa cửa từ xa  
Cửa sổ điều chỉnh điện   Có (1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa)
AN NINH
Hệ thống báo động  
Hệ thống mã hóa khóa động cơ  
AN TOÀN CHỦ ĐỘNG
Hệ thống chống bó cứng phanh  
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp  
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử  
Hệ thống ổn định thân xe  
Hệ thống kiểm soát lực kéo  
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc  
Đèn báo phanh khẩn cấp  
Camera lùi  
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau
AN TOÀN BỊ ĐỘNG
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí đầu gối người lái
Khung xe GOA  
Dây đai an toàn Trước 3 điểm ELR, 7 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ  
Cột lái tự đổ  
Bàn đạp phanh tự đổ  

Tin liên quan